QUY TRÌNH KHÁM CHỮA BỆNH
QUY TRÌNH HÀNH CHÍNH
|
PHÒNG CHỨC NĂNG |
KHOA LÂM SÀNG |
KHOA CẬN LÂM SÀNG |
|
Tổ chức cán bộ |
Dược |
|
|
Kế hoạch tổng hợp |
Hồi sức tích cực |
Chẩn đoán hình ảnh |
|
Quản lý chất lượng |
Nhi |
Xét nghiệm |
|
Điều dưỡng |
Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
|
|
Hành chính quản trị |
Chấn thương chỉnh hình |
|
|
Tài chính kế toán |
Nhiễm |
|
|
Vật tư trang thuyết bị |
Mắt |
|
|
Công tác xã hội |
Ngoại |
|
|
Công nghệ thông tin |
Tai mũi họng |
|
|
Tiêu hóa |
||
|
Gây mê hồi sức |
||
|
Răng hàm mặt |
||
|
Thần kinh |
||
|
Hô hấp |
||
|
Sản |
||
|
Nội tiết – thận |
||
|
Tim mạch |
||
|
Y học cổ truyền |
||
|
Cấp cứu |
||
|
Phục Hồi Chức Năng |
QUY TRÌNH CHUYÊN MÔN
|
PHÒNG CHỨC NĂNG |
KHOA LÂM SÀNG |
KHOA CẬN LÂM SÀNG |
|
Tổ chức cán bộ |
Khám bệnh |
Dược |
|
Kế hoạch tổng hợp |
Hồi sức tích cực |
Chẩn đoán hình ảnh |
|
Quản lý chất lượng |
Xét nghiệm |
|
|
Điều dưỡng |
Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
Kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
Hành chính quản trị |
Chấn thương chỉnh hình |
|
|
Tài chính kế toán |
Nhiễm |
|
|
Vật tư trang thuyết bị |
||
|
Công tác xã hội |
Ngoại |
|
|
Công nghệ thông tin |
Tai mũi họng |
|
|
Tiêu hóa |
||
|
Răng hàm mặt |
||
|
Thần kinh |
||
|
Hô hấp |
||
|
Tim mạch |
||
|
Y học cổ truyền |
||
|
Cấp cứu |
||
|
Phục Hồi Chức Năng |
