
Nguồn: SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
| STT | Tên Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Địa chỉ: Số nhà và tên đường | Địa chỉ: Phường, xã, đặc khu | Loại hình khám sức khỏe | ||
| Trẻ dưới 6 tuổi | Người từ đủ 6 đến dưới 18 tuổi | Người từ đủ 18 tuổi trở lên | ||||
| 1 | Bệnh viện An Bình | 146 An Bình | Phường An Đông | x | x | x |
| 2 | Bệnh viện Nguyễn Trãi | 314 Nguyễn Trãi | Phường An Đông | x | ||
| 3 | Bệnh viện Nguyễn Tri Phương | 468 Nguyễn Trãi | Phường An Đông | x | x | x |
| 4 | Trạm Y tế phường An Khánh | 89 Thảo Điền | Phường An Khánh | x | ||
| 5 | Trạm Y tế phường An Lạc | 64A đường 2C Khu dân cư Nam Hùng Vương | Phường An Lạc | x | ||
| 6 | Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường An Lạc | 9-11 Lô I đường Nguyễn Thức Đường | Phường An Lạc | x | ||
| 7 | Trạm Y tế xã Bà Điểm | 1193 đường Phan Văn Hớn, ấp 32 | Xã Bà Điểm | x | ||
| 8 | Trạm Y tế phường Bến Thành | 160 Nguyễn Công Trứ | Phường Bến Thành | x | ||
| 9 | Bệnh viện Nhân dân Gia Định (cơ sở 2) | 125 Lê Lợi | Phường Bến Thành | x | x | x |
| 10 | Trạm Y tế Phường Bình Thạnh | 435-437 Xô Viết Nghệ Tĩnh | Phường Bình Thạnh | x | ||
| 11 | Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế Phường Bình Thạnh | 290/43 Nơ Trang Long | Phường Bình Thạnh | x | ||
| 12 | Trạm Y tế xã Bình Chánh | 254, đường Hương Lộ 11, ấp 26 | Bình Chánh | x | ||
| 13 | Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế xã Bình Chánh | C17/5A, Đinh Đức Thiện, ấp 10 | Bình Chánh | x | ||
| 14 | Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế xã Bình Chánh | Số 1 đường 4D khu dân cư An Phú Tây, ấp 38 | Bình Chánh | x | ||
| 15 | ||||||
| 16 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Bình Đông | Số 28 đường số 1 | Phường Bình Đông | x | x | x |
| 17 | Phòng khám đa khoa thuộc Điểm y tế 4 của Trạm y tế phường Bình Lợi Trung | 99/6 Nơ Trang Long | Phường Bình Lợi Trung | x | x | x |
| 18 | Trạm Y tế Phường Bình Hưng Hòa | 716 đường Tân Kỳ Tân Quý | Phường Bình Hưng Hòa | x | ||
| 19 | Bệnh viện đa khoa Bình Phú | 02D Chợ Lớn | Phường Bình Phú | x | x | x |
| 20 | Trạm Y tế phường Bình Tân | 41 đường số 16 | Phường Bình Tân | x | ||
| 21 | Trạm Y tế phường Bình Tây | 223 Hậu Giang | Phường Bình Tây | x | ||
| 22 | Bệnh viện đa khoa Lãnh Binh Thăng | 72 đường số 5, Cư xá Bình Thới | Phường Bình Thới | x | x | x |
| 23 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Bình Thới | 72A đường số 5, cư xá Bình Thới | Phường Bình Thới | x | ||
| 24 | Bệnh viện đa khoa Bình Tân | 809 Hương Lộ 2 | Phường Bình Trị Đông | x | x | x |
| 25 | Trạm Y tế phường Bình Trị Đông | 815 Hương Lộ 2 | Phường Bình Trị Đông | x | ||
| 26 | Bệnh viện Lê Văn Thịnh | 130 Lê Văn Thịnh | Phường Bình Trưng | x | x | x |
| 27 | Trạm Y tế Phường Bình Quới | Số 1 khu hành chính Thanh Đa | Phường Bình Quới | x | ||
| 28 | Điểm Y tế của Trạm Y tế Phường Bình Quới | Số 1003 Bình Quới | Phường Bình Quới | x | ||
| 29 | Trạm Y tế phường Cát Lái | 564 Trương Mô Gia | Phường Cát Lái | x | x | |
| 30 | Trạm Y tế Phường Cầu Kiệu | 330/23 Phan Đình Phùng | Phường Cầu Kiệu | x | ||
| 31 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Chợ Lớn | Số 642A Nguyễn Trãi | Phường Chợ Lớn | x | x | x |
| 32 | Trạm Y tế Phường Chánh Hưng | 141 Hưng Phú | Phường Chánh Hưng | x | ||
| 33 | Bệnh viện đa khoa Chánh Hưng | 82 Cao Lỗ | Phường Chánh Hưng | x | x | x |
| 34 | Bệnh viện Phục hồi chức năng – Điều trị bệnh nghề nghiệp | 313 Âu Dương Lân | Phường Chánh Hưng | x | x | x |
| 35 | Trạm Y tế Phường Cầu Ông Lãnh | 30 Cống Quỳnh | Phường Cầu Ông Lãnh | x | ||
| 36 | Điẻm Y tế 1 Trạm Y tế Phường Cầu Ông Lãnh | 97 Cô Giang | Phường Cầu Ông Lãnh | x | ||
| 37 | Bệnh viện Trưng Vương | 266 Lý Thường Kiệt | Phường Diên Hồng | x | ||
| 38 | Phòng khám đa khoa thuộc Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Đức Nhuận | 23 Nguyễn Văn Đậu | Phường Đức Nhuận | x | x | x |
| 39 | Bệnh viện đa khoa Bình Thạnh | 132 Lê Văn Duyệt | Phường Gia Định | x | x | x |
| 40 | Bệnh viện Nhân dân Gia Định | 1A Nơ Trang Long | Phường Gia Định | x | x | x |
| 41 | Phòng khám đa khoa thuộc Tram Y tế phường Hạnh Thông | Số 201 Nguyễn Thái Sơn, | Phường Hạnh Thông | x | x | x |
| 42 | Bệnh viện Nhân Dân 115 | 527 Sư Vạn Hạnh | Phường Hòa Hưng | x | ||
| 43 | Trạm Y tế xã Hưng Long | 758 Đoàn Nguyễn Tuấn, ấp 11 | Xã Hưng Long | x | ||
| 44 | Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức | 64 Lê Văn Chí | Phường Linh Xuân | x | x | x |
| 45 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Linh Xuân | 02 Nguyễn Văn Lịch | Phường Linh Xuân | x | x | x |
| 46 | Trạm Y tế phường Nhiêu Lộc | 80/5 Bà Huyện Thanh Quan | Phường Nhiêu Lộc | x | ||
| 47 | Bệnh viện đa khoa Phú Nhuận | 274 đường Nguyễn Trọng Tuyển | Phường Phú Nhuận | x | x | x |
| 48 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Phú Thọ Hòa | 145 Nguyễn Xuân Khoát | Phường Phú Thọ Hòa | x | x | x |
| 49 | Trạm Y tế phường Phước Long | Đường 8 Phước Long | Phường Phước Long | x | ||
| 50 | Trạm Y tế Phường Phú Thạnh | 149/23 Lý Thánh Tông | Phường Phú Thạnh | x | ||
| 51 | Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Phú Thạnh | 212/21 Thoại Ngọc Hầu | Phường Phú Thạnh | x | ||
| 52 | Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Phú Thạnh | 299 Lũy Bán Bích | Phường Phú Thạnh | x | ||
| 53 | Bệnh viện Nhi đồng 2 | 14 Lý Tự Trọng | Phường Sài Gòn | x | x | |
| 54 | Bệnh viện đa khoa Thủ Đức | 29 Phú Châu | Phường Tam Bình | x | x | x |
| 55 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Tân Bình | 12 Tân Hải | Phường Tân Bình | x | x | x |
| 56 | Bệnh viện đa khoa Tân Định | 388 Hai Bà Trưng | Phường Tân Định | x | x | x |
| 57 | Phòng khám đa khoa của Trạm Y tế phường Tân Định | số 01-02 đặng Tất | Phường Tân Định | x | x | x |
| 58 | Bệnh viện đa khoa Nguyễn Thị Thập | 101 Nguyễn Thị Thập | Phường Tân Mỹ | x | x | x |
| 59 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Tân Mỹ | 101 Nguyễn Thị Thập | Phường Tân Mỹ | x | x | x |
| 60 | Bệnh viện đa khoa Tân Phú | số 609-611 đường Âu Cơ | Phường Tân Phú | x | x | x |
| 61 | Bệnh viện đa khoa Tân Bình | 605 Hoàng Văn Thụ | Phường Tân Sơn Nhất | x | x | x |
| 62 | Trạm Y tế phường Tân Sơn Nhì | 382/46 Tân Kỳ Tân Quý | Phường Tân Sơn Nhì | x | ||
| 63 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Tân Thới Hiệp | 495 Dương Thị Mười, KP6 | Phường Tân Thới Hiêp | x | ||
| 64 | Trạm Y tế Phường Tân Thới Hiệp | Số 286B đường HT13 | Phường Tân Thới Hiêp | x | ||
| 65 | Bệnh viện Lê Văn Việt | 387 đường Lê Văn Việt, KP2 | Phường Tăng Nhơn Phú | x | x | x |
| 66 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm y tế phường Tăng Nhơn Phú | 48A Tăng Nhơn Phú | Phường Tăng Nhơn Phú | x | x | x |
| 67 | Bệnh viện đa khoa Gò Vấp | 641 Quang Trung | Phường Thông Tây Hội | x | x | x |
| 68 | Bệnh viện đa khoa Trung Mỹ Tây | 111 đường TCH 21 | Phường Trung Mỹ Tây | x | x | x |
| 69 | Bệnh viện Nhi Đồng 1 | 341 Sư Vạn Hạnh | Phường Vườn Lài | x | x | |
| 70 | Trạm Y tế phường Vườn Lài | 262 Nguyễn Tri Phương | Phường Vườn Lài | x | ||
| 71 | Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Vườn Lài | 498/43 Lê Hồng Phong | Phường Vườn Lài | x | ||
| 72 | Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Vườn Lài | 140 Hùng Vương | Phường Vườn Lài | x | ||
| 73 | Điểm Y tế 3 của Trạm Y tế phường Vườn Lài | 445 Lý Thái Tổ | Phường Vườn Lài | x | ||
| 74 | Điểm Y tế 4 của Trạm Y tế phường Vườn Lài | 456 Lý Thái Tổ | Phường Vườn Lài | x | ||
| 75 | Bệnh viện đa khoa Khánh Hội | 63-65 Bến Vân Đồn | Phường Xóm Chiếu | x | x | x |
| 76 | Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Xuân Hòa | 06 Nguyễn Văn Mai | Phường Xuân Hòa | x | x | |
| 77 | Bệnh viện đa khoa Củ Chi | 1307 Tỉnh lộ 7, ấp Chợ Cũ 2 | Xã An Nhơn Tây | x | x | x |
| 78 | Phòng khám Y dược Kỹ thuật cao Sài Gòn Hưng Long | 496A Đoàn Nguyễn Tuấn | xã Bình Hưng | x | x | x |
| 79 | Bệnh viện Từ Dũ cơ sở 2 | Đường Lương Văn Nho, khu phố Miễu Ba, xã Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh | Xã Cần Giờ | x | x | x |
| 80 | Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn | 79 Bà triệu | Xã Hóc Môn | x | x | x |
| 81 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế xã Hóc Môn – Cơ sở 1 | 75 Bà Triệu | Xã Hóc Môn | x | x | x |
| 82 | Bệnh viện đa khoa Nhà Bè | 281A Lê Văn Lương, Ấp 3 | Xã Nhà Bè | x | x | x |
| 83 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm y tế xã Nhà Bè | Số 01 đường số 18, khu dân cư Cotec, ấp 01 | Xã Nhà Bè | x | x | x |
| 84 | Trạm Y tế Xã Thái Mỹ | Số 1 đường 642 | Xã Thái Mỹ | x | ||
| 85 | Điểm Y tế 1 thuộc Trạm Y tế xã Thái Mỹ | Số 394 đường tỉnh lộ 7 | Xã Thái Mỹ | x | ||
| 86 | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi | 962 đường Phan Văn Khải, ấp Bàu Tre 2B | Xã Tân An Hội | x | x | x |
| 87 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm y tế phường Tân An Hội | Số 11 đường Vũ Duy Chí, ấp 4 | Xã Tân An Hội | x | x | x |
| 88 | Trạm Y tế phường Long Trường | 887 dường Nguyễn Duy Trinh, KP 13 | Phường Long Trường | x | ||
| 89 | Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Thạnh Mỹ Tây | Số B7 đường Phú Mỹ | Phường Thạnh Mỹ Tây | x | ||
| 90 | Điểm Y tế 3 của Trạm Y tế phường Thạnh Mỹ Tây | 524 Xô Viết Nghệ Tĩnh | Phường Thạnh Mỹ Tây | x | ||
| 91 | Trạm Y tế phường Tân Hưng | 208 Lê Văn Lương | Phường Tân Hưng | x | ||
| 92 | Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Hưng | 946 Nguyễn Văn Linh | Phường Tân Hưng | x | ||
| 93 | Điểm Y tế 3 của Trạm Y tế phường Tân Hưng | 98 đường số 13 | Phường Tân Hưng | x | ||
| 94 | Bệnh viện đa khoa Bình Chánh | 1 đường số 1 khu Trung tâm Hành chính | Xã Tân Nhựt | x | x | x |
| 95 | Bệnh viện Nhi Đồng Thành phố | 15 đường Cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh – Trung Lương, ấp 1 | Xã Tân Nhựt | x | x | |
| 96 | Trạm Y tế Phường Tân Tạo | Số 2 đường 3C | Phường Tân Tạo | |||
| 97 | Phòng khám đa khoa Quốc tế Timec thuộc Công ty Cổ phần Chăm sóc Y tế Quốc tế Tecco | Tầng 1, Block F-G Chung cư Tecco Town, 4449 Nguyễn Cửu Phú | Phường Tân Tạo | x | x | x |
| 98 | Trạm Y tế xã An Long | Ấp Xóm Quạt | Xã An Long | x | ||
| 99 | Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế xã An Long | Ấp 9 | Xã An Long | x | ||
| 100 | Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế xã An Long | Ấp 1 | Xã An Long | x | ||
| 101 | Phòng khám đa khoa Medic Miền Đông thuộc Công ty TNHH Bệnh viện Medic Miền Đông | Số 34/4-39/7 đường Thủ Khoa Huân | Phường An Phú | x | x | x |
| 102 | Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát | 103, Khu phố Long Hưng | Phường Bến Cát | x | x | x |
| 103 | Phòng khám đa khoa Health Care Nam Tân Uyên thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện – Phòng khám đa khoa Health Care – Nam Tân Uyên | lô HT2, đường D1, Khu công nghiệp Nam Tân Uyên mở rộng | Phường Bình Cơ | x | x | x |
| 104 | Trạm Y tế phường Vĩnh Tân | DT 742, khu phố 4 | Phường Vĩnh Tân | x | ||
| 105 | Điểm Y tế của Trạm Y tế phường Vĩnh Tân | DT741, Khu phố Nhà Đỏ | Phường Vĩnh Tân | x | ||
| 106 | Trung tâm Y tế khu vực Bắc Tân Uyên | Kp2, TT Tân Thành | Xã Bắc Tân Uyên | x | x | x |
| 107 | Trạm Y tế phường Dĩ An | 455 đường Trần Hưng Đạo | Phường Dĩ An | x | ||
| 108 | Trung tâm Y tế khu vực Dĩ An | Số 500, đường ĐT743, khu phố Đông Tác | Phường Dĩ An | x | x | x |
| 109 | Trạm Y tế phường Đông Hòa | Đường Đ12, khu phố Châu Thới | Phường Đông Hòa | x | ||
| 110 | Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Đông Hòa | Đường 30/4, Khu phố Hiệp Thắng | Phường Đông Hòa | x | ||
| 111 | Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Đông Hòa | Số 4 đường Trần Hưng Đạo | x | |||
| 112 | Trung tâm Y tế khu vực Thuận An | Nguyễn Văn Tiết | Phường Lái Thiêu | x | x | x |
| 113 | Trạm Y tế Phường Lái Thiêu | Số 547B đường Nguyễn Trãi | Phường Lái Thiêu | x | ||
| 114 | Trạm Y tế Phường Long Nguyên | Khu Phố Kiến An | Phường Long Nguyên | x | ||
| 115 | Điểm trạm Y tế phường Long Nguyên | Khu phố Suối Tre | Phường Long Nguyên | x | ||
| 116 | Trạm Y tế phường Phú An | Đường DDT, Khu phố Bến Giảng | Phường Phú An | x | ||
| 117 | Bệnh viện đa khoa Bình Dương | Số 05 Phạm Ngọc Thạch | Phường Phú Lợi | x | x | x |
| 118 | Trạm Y tế xã Phú Giáo | 747, ĐT 741, ấp Bình Thắn | Xã Phú Giáo | x | ||
| 119 | Trung tâm Y tế khu vực Phú Giáo | khu phố 3 | Xã Phú Giáo | x | x | x |
| 120 | Tram Y tế xã Phước Hòa | Ấp 1A | Xã Phước Hòa | x | ||
| 121 | Trạm Y tế Phường Tân Hiệp | Đường DT 746, khu phố Khánh Bình | Phường Tân Hiệp | x | ||
| 122 | Trung tâm Y tế khu vực Tân Uyên | Khu phố 7 | Phường Tân Uyên | x | x | x |
| 123 | Trạm Y tế phường Tân Uyên | Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Khu phố Uyên Hưng 7 | Phường Tân Uyên | x | ||
| 124 | Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Uyên | Khu phố Điều Hòa | Phường Tân Uyên | x | ||
| 125 | Bệnh viện Phục hồi chức năng Bình Dương | Số 31 Yersin | Phường Thủ Dầu Một | x | x | x |
| 126 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế Thủ Dầu Một | Số 03 Văn Công Khai, KP Phú Cường 9 | Phường Thủ Dầu Một | x | x | x |
| 127 | Phòng khám đa khoa Tâm Thiện Tâm thuộc Công ty Cổ phần Phòng khám đa khoa Tâm Thiện Tâm | T6/45M, khu phố Bình Thuận 2 | Phường Thuận Giao | x | ||
| 128 | Trạm Y tế xã Thường Tân | Ấp Lạc An 3 | Xã Thường Tân | x | ||
| 129 | Trạm Y tế phường Thuận An | đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố Thạnh Lợi | Phường Thuận An | x | ||
| 130 | Trung tâm Y tế khu vực Bàu Bàng | Đường D7-N9, KCN&ĐT Bàu Bàng | Xã Bàu Bàng | x | x | x |
| 131 | Trung tâm Y tế khu vực Dầu Tiếng | Khu phố 5 | Xã Dầu Tiếng | x | x | x |
| 132 | Trung tâm Y tế Quân dân y đặc khu Côn Đảo | Số 68 đường Huỳnh Thúc Kháng, KP3 (địa chỉ cũ là đường Lê Hồng Phong) | Đặc khu Côn Đảo | x | ||
| 133 | Trạm Y tế xã Đất Đỏ | Đường Phạm Văn Đồng, ấp Thanh Bình | Xã Đất Đỏ | x | ||
| 134 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Bà Rịa | 57 Nguyễn Thanh Đằng, KP6 Phước Hiệp | Phường Bà Rịa | x | x | x |
| 135 | Trạm Y tế xã Hòa Hiệp | ấp Phú Sơn, | Xã Hòa Hiệp | x | ||
| 136 | Bệnh viện đa khoa Vạn Phước | Số 42 Cách Mạng Tháng Tám | Phường Long Hương | x | x | x |
| 137 | Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ | Số 106, Trường Chinh | Phường Phú Mỹ | x | x | x |
| 138 | Trạm Y tễ xã Long Sơn | Số 632 đường 28 tháng 4, Thôn 1 | Xã Long Sơn | x | ||
| 139 | Trạm Y tế xã Phước Hải | Ấp Phước Lộc | Xã Phước Hải | x | ||
| 140 | Trạm Y tế phường Phước Thắng | Số 04 đường Đô Lương | Phường Phước Thắng | x | ||
| 141 | Bệnh viện đa khoa Vũng Tàu | Số 27 đường 2 tháng 9 | Phường Phước Thắng | x | x | x |
| 142 | Bệnh viện đa khoa Bà Rịa | 868 Võ Văn Kiệt | Phường Tam Long | x | x | x |
| 143 | Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Tam Thắng | Số 278 Lê Lợi | Phường Tam Thắng | x | x | x |
| 144 | Trạm Y tế Phường Vũng Tàu | 131 Trương Công Định | Phường Vũng Tàu | x | ||
| 145 | Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Vũng Tàu | 205 – 207 Nguyễn Văn Trỗi | Phường Vũng Tàu | x | x | x |
| 146 | Trung tâm Y tế khu vực Hồ Tràm | 338 Quốc lộ 55 | Xã Hồ Tràm | x | x | x |
| 147 | Trung tâm Y tế khu vực Long Đất | Hương lộ 14, Ấp An Thạnh | Xã Long Điền | x | x | x |
| 148 | Trung tâm y tế khu vực Châu Đức | số 31 Điện Biên Phủ nối dài | Xã Ngãi Giao | x | x | x |
| 149 | Phòng khám đa khoa thuộc Chi nhánh Công ty TNHH Triệu Duy Anh – Phòng Khám đa Khoa Đông Tây | Ấp Vĩnh Bình | Xã Bình Giã | x | x | x |
| 150 | Trạm Y tế xã Xuân Sơn | Ấp Quảng Giao | Xã Xuân Sơn | x | ||
| 151 | Trạm Y tế xã Xuyên Mộc | Tỉnh lộ 329 | Xã Xuyên Mộc | x | ||
| TỔNG | 145 | 74 | 73 | |||
![]()
